time to read 39 min read

  • Người từ 12 tháng tuổi trở lên

Những người từ 12 tháng tuổi trở lên nên được dùng 2 liều ProQuad hoặc một liều ProQuad duy nhất, sau đó là liều thứ hai của vắc-xin thủy đậu đơn giá để đảm bảo sự bảo vệ tối ưu chống lại bệnh thủy đậu (xem phần “Các đặc tính dược lực học”). Giữa liều đầu tiên và liều thứ hai của bất kỳ loại vắc-xin vi-rút sống giảm độc lực nào, phải cách nhau ít nhất 1 tháng. Tốt hơn là liều thứ hai nên được sử dụng trong vòng 3 tháng sau liều đầu tiên.

  • Trẻ em từ 9-12 tháng tuổi
  • Trẻ em dưới 9 tháng tuổi

  • Người bị suy giảm miễn dịch (xem phần “Chống chỉ định”)
  • Phụ nữ mang thai không có tiền sử đã được ghi nhận về dương tính với thủy đậu hoặc bằng chứng xét nghiệm về nhiễm vi-rút thủy đậu trước đó,
  • Trẻ sơ sinh của các bà mẹ không có tiền sử đã được ghi nhận về dương tính với thủy đậu hoặc bằng chứng xét nghiệm về nhiễm vi-rút thủy đậu trước đó.

Phản ứng bất lợiTần suất
Nhiễm khuẩn và nhiễm ký sinh trùng
Nhiễm khuẩn tai, viêm dạ dày ruột, viêm tai giữa, viêm họng, nhiễm vi-rút, phát ban do vi-rútÍt gặp
Viêm mô tế bào, nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn da, viêm amidan, thủy đậu⁺‡, viêm kết mạc do vi-rútHiếm gặp
Viêm màng não vô khuẩn*, viêm não*, viêm mào tinh hoàn, herpes zoster (bệnh zona)*, nhiễm khuẩn, sởi, viêm tinh hoàn, viêm tuyến mang taiKhông rõ
Rối loạn máu và hệ bạch huyết
Tăng bạch cầu, bệnh hạch bạch huyếtHiếm gặp
Viêm hạch bạch huyết, giảm tiểu cầuKhông rõ
Rối loạn hệ miễn dịch
Quá mẫnHiếm gặp
Phản ứng dạng phản vệ, phản ứng phản vệ, phù mạch, phù mặt và phù ngoại biênKhông rõ
Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng
Giảm sự ngon miệngÍt gặp
Mất nướcHiếm gặp
Rối loạn tâm thần
Dễ bị kích thíchThường gặp
Khóc, rối loạn giấc ngủÍt gặp
Thờ ơ, bám víu, bồn chồnHiếm gặp
Rối loạn hệ thần kinh
Co giật do sốt*, buồn ngủÍt gặp
Mất điều hòa, động kinh, nhức đầu, tăng vận động, mất ngủ, ngủ lịm, runHiếm gặp
Liệt – nửa mặt, tai biến mạch máu não, chóng mặt, bệnh não*, hội chứng Guillain-Barré, viêm não thể vùi do sởi (xem phần Chống chỉ định), liệt mặt, dị cảm, bệnh da dày thần kinh, viêm não toàn bộ xơ cứng bán cấp, ngất, viêm tủy ngangKhông rõ
Rối loạn mắt
Viêm kết mạc, tiết dịch mắt, viêm bờ mi, kích ứng mắt, sưng mắt, sung huyết mắt, tăng chảy nước mắt, khó chịu mắtHiếm gặp
Phù mi mắt, viêm dây thần kinh thị giác, viêm võng mạc, viêm dây thần kinh sau nhãn cầuKhông rõ
Rối loạn tai và mê đạo
Đau taiHiếm gặp
Điếc thần kinhKhông rõ
Rối loạn mạch máu
Đỏ bừng, táiHiếm gặp
Thoát mạchKhông rõ
Rối loạn hô hấp, ngực và trung thất
Ho, sung huyết đường hô hấp, sổ mũiÍt gặp
Rối loạn xoang, hắt hơi, thở khò khèHiếm gặp
Co thắt phế quản, viêm phế quản, tổn thương viêm tại phổi (pneumonitis) (xem phần Chống chỉ định), viêm phổi (pneumonia), viêm mũi, viêm xoang, đau họngKhông rõ
Rối loạn tiêu hóa
Tiêu chảy, nônThường gặp
Đau vùng bụng trên, buồn nôn, viêm miệngHiếm gặp
Đau bụng, đại tiện phân có máuKhông rõ
Rối loạn da và mô dưới da
Phát ban giống sởi, phát ban, phát ban giống thủy đậuThường gặp
Viêm da (bao gồm cả phát ban tiếp xúc và dị ứng), phát ban giống rubella, nổi mề đay, ban đỏÍt gặp
Đổ mồ hôi lạnh, viêm da tróc vảy, phát ban do thuốc, ban xuất huyết Henoch-Schönlein, ban sần, ngứa, da đổi màu, tổn thương da, phát ban dạng zonaHiếm gặp
Ban đỏ da dạng, viêm mô mỡ dưới da, ban xuất huyết, cứng da, hội chứng Stevens-JohnsonKhông rõ
Rối loạn hệ cơ xương và mô liên kết
Đau cánh tay, cứng cơ xươngHiếm gặp
Viêm khớp, đau khớp*, đau cơ xương, đau cơ, sưngKhông rõ
Rối loạn toàn thân và tình trạng tại chỗ tiêm
Sốt, ban đỏ hoặc đau/nhạy cảm đau/nhức tại chỗ tiêmRất thường gặp
Bầm máu hoặc sưng tại chỗ tiêm, phát ban tại chỗ tiêmThường gặp
Suy nhược, mệt mỏi, xuất huyết tại chỗ tiêm, cứng tại chỗ tiêm, khối u tại chỗ tiêm, khó chịuÍt gặp
Bệnh giống cúm, tróc vảy tại chỗ tiêm, đổi màu tại chỗ tiêm, ngứa tại chỗ tiêm, phản ứng tại chỗ tiêm, sẹo tại chỗ tiêm, tăng thân nhiệt, đauHiếm gặp
Than phiền tại chỗ tiêm (Đau, phù, mê đay, khối tụ máu, chai cứng, cục u, mụn nước), viêm, viêm nhú,Không rõ
Xét nghiệm
Sút cânHiếm gặp
Biến chứng do tổn thương, ngộ độc và thủ thuật
Đụng dậpHiếm gặp
Hoàn cảnh xã hội
Các hoạt động sinh hoạt hàng ngày bị suy giảmHiếm gặp

Hóa trị (mức độ huyết thanh bảo vệ)Thời điểmLiều thứ nhất lúc 9 tháng/Liều thứ 2 lúc 12 tháng N=527Liều thứ nhất lúc 11 tháng/Liều thứ 2 lúc 14 tháng N=480Liều thứ nhất lúc 12 tháng/Liều thứ 2 lúc 15 tháng N=466
Tỷ lệ huyết thanh bảo vệ [khoảng tin cậy (CI) 95%]Tỷ lệ huyết thanh bảo vệ [khoảng tin cậy (CI) 95%]Tỷ lệ huyết thanh bảo vệ [khoảng tin cậy (CI) 95%]
Sởi (nồng độ ≥ 255 mIU/mL)Sau liều thứ nhất72,3% [68,2;76,1]87,6% [84,2;90,4]90,6% [87,6;93,1]
Sau liều thứ 294,6% [92,3;96,4]98,1% [96,4;99,1]98,9% [97,5;99,6]
Quai bị (nồng độ ≥ 10 đơn vị ELISA Ab/mL)Sau liều thứ nhất96,4% [94,4;97,8]98,7% [97,3;99,5]98,5% [96,9;99,4]
Sau liều thứ 299,2% [98,0;99,8]99,6% [98,5;99,9]99,3% [98,1;99,9]
Rubella (nồng độ ≥ 10 IU/mL)Sau liều thứ nhất97,3% [95,5;98,5]98,7% [97,3;99,5]97,8% [96,0;98,9]
Sau liều thứ 299,4% [98,3;99,9]99,4% [98,1;99,9]99,6% [98,4;99,9]
Thủy đậu (nồng độ ≥ 5 đơn vị gp ELISA/mL)Sau liều thứ nhất93,1% [90,6;95,1]97,0% [95,1;98,4]96,5% [94,4;98,0]
Sau liều thứ 2100% [99,3;100]100% [99,2;100]100% [99,2;100]

VN-QDX-00128 11112027